tax-collector

/'tækskə,lektə/ Cách viết khác : (tax-gatherer) /'tæks,geðərə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thu thuế: Một viên chức hoặc nhân viên được chính phủ hoặc cơ quan thẩm quyền ủy nhiệm để thu tiền thuế từ các cá nhân doanh nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tax-collector visited every shop in the street. (Người thu thuế đã đến thăm từng cửa hàng trên phố.)
    • In ancient times, a tax-collector was often an unpopular figure. (Thời xưa, người thu thuế thường một nhân vật không được ưa chuộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a tax-collector": làm nghề thu thuế.
    • He works as a tax-collector for the city government. (Anh ấy làm người thu thuế cho chính quyền thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Tax-gatherer (danh từ): người thu thuế (cách viết/dùng khác của "tax-collector").
  • Revenue officer (danh từ): viên chức thuế vụ (từ trang trọng hơn, thường chỉ cán bộ thuế).
Từ đồng nghĩa
  • Tax official: viên chức thuế.
  • Revenue collector: người thu ngân sách/thuế.
danh từ
  1. người thu thuế