tax-dodger

/'tæks,dɔdʤə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trốn thuế: Một cá nhân hoặc tổ chức cố tình sử dụng các phương pháp bất hợp pháp hoặc không công bố để tránh phải nộp số thuế họ có nghĩa vụ phải trả theo luật pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government is cracking down on tax-dodgers. (Chính phủ đang siết chặt việc xử lý những người trốn thuế.)
    • He was labeled a tax-dodger after the investigation. (Anh ta bị gán mác kẻ trốn thuế sau cuộc điều tra.)
    • Being a tax-dodger can result in severe penalties. ( một người trốn thuế có thể dẫn đến những hình phạt nghiêm khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường mang sắc thái tiêu cực mạnh mẽ được sử dụng trong ngữ cảnh pháp , báo chí điều tra, hoặc thảo luận về đạo đức công dân. nhấn mạnh hành vi cố ý, gian lận, trái ngược với việc tránh thuế hợp pháp (tax avoidance).
Biến thể từ gần giống
  • Tax evasion (n): Hành vi trốn thuế (chỉ hành động, không chỉ người thực hiện).
    • Tax evasion is a serious crime. (Trốn thuế một tội nghiêm trọng.)
  • Tax avoider (n): Người tránh thuế (thường dùng cho các phương pháp tận dụng kẽ hở pháp luật, có thể hợp pháp hoặcvùng xám, ít mang sắc thái tiêu cực trực tiếp như "tax-dodger").
Từ đồng nghĩa
  • Tax cheat: Kẻ gian lận thuế.
  • Tax fraudster: Kẻ lừa đảo về thuế.
Từ trái nghĩa
  • Taxpayer: Người đóng thuế, người nộp thuế.
Lưu ý
  • "Tax-dodger" một danh từ ghép, được viết dấu gạch nối. Hành vi của họ được gọi là "tax dodging". Cần phân biệt với tax avoidance (tránh thuế) - có thể sử dụng các phương pháp hợp pháp để giảm nghĩa vụ thuế, tax evasion (trốn thuế) - hành vi bất hợp pháp để không đóng thuế. "Tax-dodger" gần nghĩa với người thực hiện "tax evasion".
danh từ
  1. người trốn thuế