taxinomiste

Học thuật
Thân thiện
taxinomiste

Un taxinomiste classe des spécimens de plantes dans son laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà phân loại học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu thực hành về phân loại học, đặc biệttrong sinh học, để phân loại các sinh vật vào các nhóm hệ thống dựa trên các đặc điểm chung.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le taxinomiste a décrit une nouvelle espèce d'insecte. (Nhà phân loại học đã mô tả một loài côn trùng mới.)
    • Le travail du taxinomiste est essentiel pour comprendre la biodiversité. (Công việc của nhà phân loại họcthiết yếu để hiểu về đa dạng sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật khoa học. nhấn mạnh đến hành động phân loại cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Taxonomiste (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, cùng nghĩa "nhà phân loại học". Đâydạng từ được sử dụng rộng rãi trong khoa học.
  • Taxinomie (danh từ giống cái): Phân loại học, ngành khoa học về phân loại.
  • Taxonomie (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa của "taxinomie".
  • Classificateur (danh từ): Người phân loại, có thể dùng trong các lĩnh vực khác ngoài sinh học.
Từ đồng nghĩa
  • Taxonomiste: Nhà phân loại học (từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến nhất).
  • Systématicien (danh từ): Nhà hệ thống học, một chuyên gia về hệ thống phân loại sinh vật.
taxinomiste

Un taxinomiste classe des spécimens de plantes dans son laboratoire.

danh từ
  1. như taxonomiste

Từ gần giống