te te

  1. t. Tiếng gà gáy. 2. Tiếng kèn.
  2. t, ph. Nhanh nhảu đoảng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "te te"

te te
Gà trống gáy te te vào lúc bình minh.