technophobia

Định nghĩa

Danh từ: - Chứng sợ công nghệ: "technophobia" chỉ sự sợ hãi, lo lắng hoặc ác cảm mãnh liệt đối với công nghệ mới, đặc biệt các thiết bị điện tử, máy tính hoặc hệ thống kỹ thuật số. Người mắc chứng này thường tránh sử dụng hoặc cảm thấy căng thẳng khi phải tiếp xúc với công nghệ.

dụ sử dụng
  • (Chứng sợ công nghệ của anh ấy ngăn cản anh ấy sử dụng điện thoại thông minh.)
  • (Nhiều người lớn tuổi trải qua chứng sợ công nghệ khi đối mặt với các bản cập nhật phần mềm mới.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from technophobia": mắc chứng sợ công nghệ.

    • She suffers from technophobia and refuses to use online banking. ( ấy mắc chứng sợ công nghệ từ chối sử dụng ngân hàng trực tuyến.)
  • "to overcome technophobia": vượt qua nỗi sợ công nghệ.

    • With patience and training, he eventually overcame his technophobia. (Với sự kiên nhẫn đào tạo, cuối cùng anh ấy đã vượt qua chứng sợ công nghệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Technophobic (tính từ): thuộc về hoặc mắc chứng sợ công nghệ.

    • His technophobic attitude makes him avoid all digital devices. (Thái độ sợ công nghệ của anh ấy khiến anh ấy tránh mọi thiết bị kỹ thuật số.)
  • Technophobe (danh từ): người mắc chứng sợ công nghệ.

    • As a technophobe, she prefers handwritten letters to emails. ( một người sợ công nghệ, ấy thích thư viết tay hơn email.)
Từ đồng nghĩa
  • Fear of technology: nỗi sợ công nghệ (cụm từ mô tả).
  • Luddism: chủ nghĩa chống công nghệ (thường mang tính triết học hoặc lịch sử).
  • Techno-anxiety: lo lắng về công nghệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shy away from: tránh (một thứ đó sợ hãi).

    • He shies away from using any new gadgets due to his technophobia. (Anh ấy tránh việc sử dụng bất kỳ thiết bị mới nào chứng sợ công nghệ.)
  • Warm up to: dần quen với (một thứ đó).

    • After months of practice, she began to warm up to technology and overcame her technophobia. (Sau nhiều tháng luyện tập, ấy bắt đầu quen dần với công nghệ vượt qua chứng sợ công nghệ.)
Thành ngữ liên quan
  • A dinosaur in the digital age: một người lạc hậu trong thời đại kỹ thuật số (ám chỉ người mắc chứng sợ công nghệ).
    • He feels like a dinosaur in the digital age because of his technophobia. (Anh ấy cảm thấy như một người lạc hậu trong thời đại kỹ thuật số chứng sợ công nghệ.)

Từ gần giống