teigneux

Học thuật
Thân thiện
teigneux

Un enfant teigneux se gratte la tête à l'école.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị nấm tóc: Mô tả tình trạng da đầu bị nhiễm một loại nấm gây rụng tóc từng mảng, thường gặptrẻ em.
    • (Nghĩa bóng, ) Cáu kỉnh, khó chịu, xấu tính: Dùng để chỉ một người tính khí khó ưa, hay gắt gỏng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người bị nấm tóc: Chỉ người (đặc biệttrẻ em) mắc bệnh nấm da đầu.
    • (Nghĩa bóng, ) Kẻ cáu kỉnh, người xấu tính: Chỉ một người tính tình khó chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'enfant est teigneux et doit être traité. (Đứa trẻ bị nấm tóc cần được điều trị.)
    • Il est d'une humeur teigneuse aujourd'hui. (Hôm nay anh ta tâm trạng cáu kỉnh.)
  • Danh từ:

    • Autrefois, on isolait les teigneux. (Ngày xưa, người ta cách ly những người bị nấm tóc.)
    • Ne l'écoute pas, c'est un vieux teigneux. (Đừng nghe hắn ta, đómột kẻ cáu kỉnh già.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "J'en mangerais sur la tête d'un teigneux" (thành ngữ, thân mật): Tôi rất thích điều đó / Tôi thèm muốn điều đó đến mức có thể ăn ngay cả trên đầu một người bị nấm. Thể hiện sự thèm thuồng, yêu thích cực độ một món ăn hoặc thứ đó.
    • Ces gâteaux ont l'air délicieux, j'en mangerais sur la tête d'un teigneux ! (Những chiếc bánh này trông ngon quá, tôi có thể ăn chúng bất cứ đâu!)
Biến thể từ gần giống
  • Teigne (danh từ giống cái): Chỉ loại nấm gây bệnh nấm tóc, hoặc (nghĩa bóng) chỉ một người phụ nữ hay làm khó, quấy rầy người khác.
  • Teigneusement (trạng từ): Một cách cáu kỉnh, khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Bị nấm tóc: (bị nhiễm nấm tóc).
  • Cáu kỉnh: .
  • Người xấu tính: .
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa bóng): (dễ thương), (tử tế), (vui vẻ).
  • Danh từ (nghĩa bóng): (người tử tế), (người dễ mến).
teigneux

Un enfant teigneux se gratte la tête à l'école.

tính từ
  1. bị nấm tóc
danh từ giống đực
  1. người bị nấm tóc
    • J'en mangerais sur la tête d'un teigneux
      (thân mật) tôi rất thích điều đó