telecast

/'tekikɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
telecast

The news channel will telecast the live concert tonight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chương trình truyền hình: Một chương trình được phát sóng qua hệ thống truyền hình.
    • Sự phát sóng truyền hình: Hành động hoặc quá trình phát một chương trình qua truyền hình.
  2. Động từ:

    • Phát sóng (qua truyền hình): Truyền tải hình ảnh âm thanh của một sự kiện hoặc chương trình đến công chúng thông qua mạng lưới truyền hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The live telecast of the football match attracted millions of viewers. (Buổi phát sóng trực tiếp trận bóng đá đã thu hút hàng triệu người xem.)
    • Tonight's telecast includes a documentary and a news program. (Chương trình truyền hình tối nay bao gồm một phim tài liệu một chương trình thời sự.)
  • Động từ:

    • The network will telecast the awards ceremony nationwide. (Đài truyền hình sẽ phát sóng lễ trao giải trên toàn quốc.)
    • The concert was telecast live from the stadium. (Buổi hòa nhạc đã được phát sóng trực tiếp từ sân vận động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Live telecast": Phát sóng trực tiếp.

    • The presidential debate will be a live telecast. (Cuộc tranh luận của các ứng cử viên tổng thống sẽ được phát sóng trực tiếp.)
  • "Nationwide telecast": Phát sóng toàn quốc.

    • The important announcement had a nationwide telecast. (Thông báo quan trọng đã được phát sóng toàn quốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Telecaster (n): Đài truyền hình; người hoặc thiết bị thực hiện việc phát sóng truyền hình.
  • Telecasting (n): Hành động phát sóng truyền hình (danh động từ).
Từ đồng nghĩa
  • Broadcast (v/n): Phát sóng / chương trình phát sóng (nghĩa rộng hơn, có thể radio hoặc TV).
  • Televise (v): Phát trên truyền hình (động từ gần nghĩa nhất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

telecast

The news channel will telecast the live concert tonight.

danh từ
  1. sự phát chương trình truyền hình
  2. chương trình truyền hình
ngoại động từ
  1. phát đi bằng truyền hình

Từ đồng nghĩa