telemeter

/te'lemitə/
Học thuật
Thân thiện
telemeter

A scientist uses a telemeter to monitor a distant volcano.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiết bị đo từ xa, máy trắc xa: Một dụng cụ khoa học hoặc thiết bị kỹ thuật dùng để đo đạc một đại lượng (như nhiệt độ, áp suất, tốc độ) từ một khoảng cách xa truyền thông tin kết quả đo về cho người quan sát hoặc trạm thu.
    • Kính đo xa: Một loại dụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách tới một vật thể từ xa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spacecraft sent data back to Earth using a telemeter. (Tàu vũ trụ gửi dữ liệu về Trái Đất bằng một thiết bị đo từ xa.)
    • Scientists installed a telemeter on the volcano to monitor its activity. (Các nhà khoa học lắp đặt một máy đo từ xa trên núi lửa để theo dõi hoạt động của .)
    • The surveyor used a telemeter to determine the distance across the river. (Kỹ sư trắc địa dùng kính đo xa để xác định khoảng cách băng qua con sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Telemetering (danh động từ/ danh từ): Hành động hoặc quá trình đo lường từ xa truyền dữ liệu.
    • The telemetering of environmental data is crucial for climate research. (Việc đo đạc truyền dữ liệu môi trường từ xa rất quan trọng cho nghiên cứu khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Telemetry (danh từ): Kỹ thuật đo từ xa; việc thu thập truyền dữ liệu đo lường từ các nguồn từ xa.
    • The car's performance was monitored via telemetry. (Hiệu suất của xe được theo dõi qua kỹ thuật đo từ xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Remote sensor: Cảm biến từ xa.
  • Rangefinder: Máy đo tầm xa (đặc biệt cho khoảng cách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "telemeter")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với từ "telemeter")

telemeter

A scientist uses a telemeter to monitor a distant volcano.

danh từ
  1. kính đo xa