telescopically

telescopically

The engineer operates the telescopically adjustable legs of the surveying tripod.

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách có thể kéo dài hoặc thu ngắn lại như ống kính của kính thiên văn; liên quan đến hoạt động hoặc cấu trúc của các bộ phận có thể lồng vào nhau.

dụ sử dụng
  • (Mỗi chân trong số bốn chân một kích vít đơn giản với mộtđỡ lực đẩy được vận hành theo cách lồng vào nhau bên trong hai ống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Theo cách thu gọn hoặc mở rộng: Dùng để mô tả một vật có thể co giãn hoặc di chuyển theo kiểu ống lồng.

    • The antenna extends telescopically from the device. (Ăng-ten mở rộng ra theo kiểu ống lồng từ thiết bị.)
  • Theo cách có thể quan sát từ xa: Liên quan đến việc nhìn hoặc đo đạc bằng kính thiên văn.

    • The stars were observed telescopically from the observatory. (Các ngôi sao được quan sát bằng kính thiên văn từ đài thiên văn.)
Biến thể từ gần giống
  • Telescopic (tính từ): tính chất của kính thiên văn; có thể lồng vào nhau.

    • The tripod has telescopic legs. (Chân máy ảnh các chân có thể lồng vào nhau.)
  • Telescope (danh từ): kính thiên văn.

    • He used a telescope to look at the moon. (Anh ấy dùng kính thiên văn để nhìn mặt trăng.)
Từ đồng nghĩa
  • In a collapsible manner: theo cách có thể gấp gọn.
  • In a retractable manner: theo cách có thể thu vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Extend telescopically: mở rộng ra theo kiểu ống lồng.

    • The ladder extends telescopically to reach higher shelves. (Cái thang mở rộng ra theo kiểu ống lồng để với tới các kệ cao hơn.)
  • Retract telescopically: thu lại theo kiểu ống lồng.

    • The landing gear retracts telescopically into the aircraft. (Bộ phận hạ cánh thu lại theo kiểu ống lồng vào trong máy bay.)
Thành ngữ liên quan
  • Telescopically speaking: nói theo cách liên quan đến kính thiên văn hoặc sự lồng ghép.
    • Telescopically speaking, the design allows for compact storage. (Nói theo cách liên quan đến sự lồng ghép, thiết kế cho phép lưu trữ gọn gàng.)