tempérament

danh từ giống đực
  1. khí chất
    • Tempérament colérique
      khí chất nóng nảy
  2. (nghĩa rộng) tính khí, tính tình
    • Tempérament violent
      tính khí hung hăng
  3. tính đa dâm
    • Femme qui a du tempérament
      người đàn bà đa dâm
  4. (âm nhạc) luật điều hòa
  5. (từ ; nghĩa ) sự giữ gìn, sự thận trọng
  6. (từ ; nghĩa ) giải pháp trung dung
  7. (từ ; nghĩa ) sự tiết chế, biện pháp tiết chế
    • c'est un tempérament
      đómột người cá tính đặc biệt
    • s'esquinter le tempérament;se fatiguer le tempérament; s'user le tempérament
      (thân mật) làm hại sức khỏe
    • vente à tempérament
      xem vente
tempérament
Un enfant au tempérament calme lit un livre dans un fauteuil.