tempérament

Học thuật
Thân thiện
tempérament

Un enfant au tempérament calme lit un livre dans un fauteuil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khí chất, tính khí: Bản chất tâm cảm xúc cơ bản của một người, cách họ thường phản ứng với thế giới.
    • Tính tình, cá tính: Tập hợp các đặc điểm tính cách riêng biệt nổi bật của một cá nhân.
    • Tính đa dâm: (Nghĩa , ít dùng) Sự ham muốn tình dục mạnh mẽ.
    • Luật điều hòa: (Âm nhạc) Hệ thống điều chỉnh khoảng cách giữa các nốt nhạc trên nhạc cụ.
    • Sự tiết chế, giải pháp trung dung: (Nghĩa ) Cách tiếp cận ôn hòa, cân bằng; sự kiềm chế.
Ví dụ sử dụng
  • Khí chất, tính khí:

    • Il a un tempérament calme et réfléchi. (Anh ấy khí chất điềm tĩnh suy nghĩ thấu đáo.)
    • Le tempérament de l'artiste est souvent passionné. (Tính khí của người nghệ sĩ thường rất đam mê.)
  • Cá tính:

    • C'est une femme de tempérament. (Đómột người phụ nữ cá tính mạnh mẽ.)
    • Il faut du tempérament pour réussir dans ce métier. (Cần phải cá tính đặc biệt để thành công trong nghề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est un tempérament": Đómột người cá tính đặc biệt, mạnh mẽ.

    • Ne t'inquiète pas pour elle, c'est un tempérament, elle s'en sortira. (Đừng lo cho ấy, đómột người cá tính, ấy sẽ vượt qua được.)
  • "Se fatiguer / s'esquinter / s'user le tempérament": (Thân mật) Làm hao mòn, làm hại sức khỏe của mình làm việc quá sức hoặc lo lắng.

    • Il s'est usé le tempérament à force de travailler jour et nuit. (Anh ta đã làm hại sức khỏe của mình làm việc ngày đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tempéramentaire (adj): (Hiếm) Thuộc về tính khí, khí chất.
  • Tempéramentel, elle (adj): (Y học) Thuộc về thể tạng, liên quan đến địa.
    • Une faiblesse tempéramentelle. (Một sự yếu đuối về thể tạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Caractère: Tính cách, bản tính.
  • Nature: Bản chất, tự nhiên.
  • Humeur: Tâm trạng, tính khí (thường thay đổi hơn ).
Các cụm từ liên quan
  • Vente à tempérament: (Kinh tế) Hình thức bán hàng trả góp.
    • Ils ont acheté la voiture par vente à tempérament. (Họ đã mua chiếc xe ô bằng hình thức trả góp.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir du tempérament: cá tính mạnh mẽ, quyết liệt; (nghĩa ) tính đa dâm.
    • Dans ce débat, elle a montré qu'elle avait du tempérament. (Trong cuộc tranh luận đó, ấy đã cho thấy mình cá tính mạnh mẽ.)
tempérament

Un enfant au tempérament calme lit un livre dans un fauteuil.

danh từ giống đực
  1. khí chất
    • Tempérament colérique
      khí chất nóng nảy
  2. (nghĩa rộng) tính khí, tính tình
    • Tempérament violent
      tính khí hung hăng
  3. tính đa dâm
    • Femme qui a du tempérament
      người đàn bà đa dâm
  4. (âm nhạc) luật điều hòa
  5. (từ ; nghĩa ) sự giữ gìn, sự thận trọng
  6. (từ ; nghĩa ) giải pháp trung dung
  7. (từ ; nghĩa ) sự tiết chế, biện pháp tiết chế
    • c'est un tempérament
      đómột người cá tính đặc biệt
    • s'esquinter le tempérament;se fatiguer le tempérament; s'user le tempérament
      (thân mật) làm hại sức khỏe
    • vente à tempérament
      xem vente