tempétueux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sôi động, dữ dội, mãnh liệt: Dùng để miêu tả một cái gì đó tính chất mạnh mẽ, đầy sức sống, thường gắn liền với cảm xúc, hành động hoặc sự kiện.
    • (Từ ) Hay bão, gây bão: Dùng để miêu tả thời tiết, biển cả hoặc gió rất mạnh, dữ dội như trong cơn bão.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une vie tempétueuse. (Một cuộc sống sôi động/dữ dội.)
    • Une mer tempétueuse. (Một vùng biển hay bão/một vùng biển dữ dội.)
    • Un vent tempétueux. (Một cơn gió bão/gió dữ.)
    • Une relation tempétueuse. (Một mối quan hệ đầy sóng gió/mãnh liệt.)
    • Un débat tempétueux. (Một cuộc tranh luận sôi nổi, dữ dội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une passion tempétueuse": Một tình yêu/đam mê mãnh liệt, cuồng nhiệt.

    • Ils ont vécu une passion tempétueuse. (Họ đã sống một tình yêu mãnh liệt.)
  • "Un caractère tempétueux": Một tính cách nóng nảy, sôi nổi.

    • Son caractère tempétueux lui a valu des ennuis. (Tính cách nóng nảy của anh ta đã gây cho anh ta nhiều rắc rối.)
Biến thể từ gần giống
  • Tempétueusement (trạng từ): Một cách dữ dội, mãnh liệt.

    • La foule a réagi tempétueusement. (Đám đông đã phản ứng một cách dữ dội.)
  • Tempête (danh từ): Cơn bão.

    • La tempête a causé d'importants dégâts. (Cơn bão đã gây ra những thiệt hại đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Agité: Sôi nổi, náo động.
  • Violent: Mãnh liệt, dữ dội.
  • Orageux: bão, đầy giông tố (nghĩa bóng: đầy căng thẳng).
Từ trái nghĩa
  • Calme: Yên tĩnh, bình lặng.
  • Paisible: Thanh bình, yên ả.
  • Serein: Thanh thản, yên bình.
Thành ngữ liên quan
  • "Naviguer en eaux tempétueuses": (Nghĩa bóng) Vượt qua những giai đoạn khó khăn, đầy thử thách.
    • L'entreprise navigue en eaux tempétueuses. (Công ty đang trải qua một giai đoạn đầy sóng gió.)
tính từ
  1. sôi động
    • Vie tempétueuse
      cuộc sống sôi động
  2. (từ ; nghĩa ) hay bão gây bão
    • Mer tempétueuse
      biển hay bão
    • Vent tempétueux
      gió bão

Từ trái nghĩa