Calme

tính từ
  1. êm, yên, lặng, yên lặng
    • Mer calme
      biển lặng
  2. bình tĩnh
danh từ giống đực
  1. sự yên lặng; sự yên ổn
    • Le calme de la mer
      sự yên lặng của biển
  2. sự bình thản, sự bình tĩnh
    • Conserver son calme
      giữ được bình tĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Calme"