ten đồng

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi chung cho các đồng tiền kim loại: "ten đồng" cách gọi dân dã, thông tục để chỉ các đồng tiền bằng kim loại, thường tiền xu, tiền lẻ mệnh giá nhỏ.
    • Tiền bạc nói chung: Trong một số ngữ cảnh, "ten đồng" có thể được dùng để ám chỉ tiền bạc, của cải, đặc biệt tiền lẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong túi ông ấy vài ten đồng lẻ. (Trong túi ông ấy vài đồng tiền kim loại nhỏ.)
    • Đứa trẻ nhặt được một ten đồng dưới đất. (Đứa trẻ nhặt được một đồng tiền xu dưới đất.)
    • Chị ấy để dành ten đồng trong để mua quà. (Chị ấy tích trữ tiền lẻ trong để mua quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ten đồng bạc": chỉ tiền bạc nói chung, thường tiền lẻ.
    • Mấy ten đồng bạc này chẳng đủ mua cái bánh. (Mấy đồng tiền lẻ này không đủ mua một cái bánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng (danh từ): đơn vị tiền tệ cơ bản của Việt Nam; cũng chỉ tiền kim loại.
    • Một đồng bạc. (Một đồng tiền.)
  • Tiền xu (danh từ): tiền kim loại, đồng tiền làm bằng kim loại.
    • Tiền xu thường dùng để trả lẻ. (Tiền xu thường dùng để trả lẻ.)
  • Xu (danh từ): đơn vị tiền tệ nhỏ, tương đương với tiền lẻ.
    • Một xu cũng không . (Không chút tiền nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiền lẻ: tiền mệnh giá nhỏ, thường kim loại.
    • Đổi tiền lẻ để đi chợ. (Đổi tiền nhỏ để đi chợ.)
  • Đồng xu: đồng tiền kim loại nhỏ.
    • Đồng xu kỹ này từ thời ông nội. (Đồng tiền kim loại này từ thời ông nội.)
Thành ngữ liên quan
  • ten đồng trong túi: chút tiền lẻ trong người.
    • Lúc nào tôi cũng ten đồng trong túi để phòng thân. (Lúc nào tôi cũng chút tiền lẻ trong người để phòng thân.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ten đồng"