tenaillement

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự giày vò, sự day dứt: Chỉ trạng thái đau khổ, dằn vặt trong tâm trí hoặc lương tâm.
    • Hình phạt kìm kẹp: (Từ , nghĩa ) Một hình thức tra tấn bằng dụng cụ kìm kẹp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le tenaillement de sa conscience l'empêchait de dormir. (Sự giày vò của lương tâm khiến anh ta không thể ngủ được.)
    • Il ressentait un tenaillement au cœur en pensant à son erreur. (Anh ta cảm thấy một sự day dứt trong lòng khi nghĩ về lỗi lầm của mình.)
    • Au Moyen Âge, le tenaillement était un supplice redouté. (Thời Trung Cổ, hình phạt kìm kẹpmột cực hình đáng sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en proie au tenaillement": Bị giày vò, bị dằn vặt.
    • Le suspect était en proie au tenaillement avant d'avouer son crime. (Kẻ tình nghi bị giày vò trước khi thú tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Tenaille (danh từ giống cái): Cái kìm, kìm kẹp (dụng cụ hoặc hình phạt).
    • Tenaille de torture. (Kìm tra tấn.)
  • Tenaille (động từ): Kẹp, siết chặt (nghĩa đen); giày vò, làm đau đớn (nghĩa bóng).
    • Le remords le tenaillait. (Nỗi hối hận giày vò anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Tourment (danh từ giống đực): Sự hành hạ, sự dày .
  • Déchirement (danh từ giống đực): Sự lòng, sự đau đớn dữ dội.
  • Supplice (danh từ giống đực): Cực hình, sự đau đớn (thể xác hoặc tinh thần).
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir le cœur tenaillé": trái tim bị giày vò, cảm thấy đau đớn, day dứt sâu sắc.
    • Elle avait le cœur tenaillé par le regret. ( ấy trái tim bị giày vò bởi sự hối tiếc.)
danh từ giống đực
  1. sự giày vò, sự day dứt
  2. (từ ; nghĩa ) hình phạt kìm kẹp