tenantable

/'tenəntəbl/
Học thuật
Thân thiện
tenantable

The old house is now tenantable after the repairs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể cho thuê, có thể ở thuê được: Mô tả tình trạng của một tài sản (thường nhà cửa, đất đai) đủ điều kiện để cho người khác thuê sử dụng. Điều này bao gồm việc tài sảntrong tình trạng tốt, an toàn, sạch sẽ phù hợp để sinh sống hoặc hoạt động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The landlord made sure the apartment was tenantable before listing it for rent. (Chủ nhà đảm bảo căn hộ có thể cho thuê được trước khi đăng tin cho thuê.)
    • After the repairs, the old house became tenantable again. (Sau khi sửa chữa, ngôi nhà đã trở nên có thể ở thuê được một lần nữa.)
    • The law requires that all rental properties be kept in a tenantable condition. (Luật pháp yêu cầu tất cả các tài sản cho thuê phải được giữ trong tình trạng có thể cho thuê được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In a tenantable state of repair": Ở trong tình trạng sửa chữa có thể cho thuê được.
    • The lease agreement states the property must be returned in a tenantable state. (Hợp đồng thuê quy định tài sản phải được trả lại trong tình trạng có thể cho thuê được.)
Biến thể từ gần giống
  • Tenant (n): Người thuê, người ở thuê.

    • The tenant signed a one-year lease. (Người thuê đã hợp đồng thuê một năm.)
  • Tenancy (n): Sự thuê, thời gian thuê.

    • His tenancy of the flat lasted five years. (Thời gian thuê căn hộ của anh ấy kéo dài năm năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Habitabile: Có thểđược (nhấn mạnh khả năng sinh sống).
  • Lettable: Có thể cho thuê (thường dùng trong tiếng Anh-Anh).
  • Rentable: Có thể cho thuê (nhấn mạnh khía cạnh thương mại).
Từ trái nghĩa
  • Uninhabitable: Không thểđược.
  • Dilapidated: Đổ nát, hư hỏng.
  • Condemned: Bị lên án (không an toàn, bị cấm ở).
tenantable

The old house is now tenantable after the repairs.

tính từ
  1. có thể thuê được, có thể ở thuê được (nhà đất...)