tender-eyed

/'tendəraid/
Học thuật
Thân thiện
tender-eyed

A young mother gazes at her baby with a tender-eyed expression.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đôi mắt dịu hiền, ánh mắt hiền từ: Miêu tả một người hoặc đôi khi một con vật đôi mắt thể hiện sự dịu dàng, nhân hậu, hiền lành thường gợi cảm giác ấm áp, tin cậy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tender-eyed mother looked lovingly at her newborn baby. (Người mẹ đôi mắt dịu hiền nhìn đứa con sơ sinh của mình đầy yêu thương.)
    • He was a tender-eyed old man who always had a kind word for everyone. (Ông ấy một người đàn ông lớn tuổi ánh mắt hiền từ, luôn những lời tử tế cho mọi người.)
    • The deer in the forest appeared tender-eyed and gentle. (Con nai trong rừng trông đôi mắt dịu dàng hiền lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học hoặc miêu tả trang trọng: Từ này thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca, hoặc các bài miêu tả mang tính chất trang trọng, nghệ thuật để nhấn mạnh vẻ đẹp nội tâm sự tử tế thể hiện qua ánh mắt.
    • The portrait captured her tender-eyed innocence perfectly. (Bức chân dung đã ghi lại được hoàn hảo sự ngây thơ trong đôi mắt dịu hiền của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tenderhearted (adj): trái tim nhân hậu, hiền lành, dễ cảm thông.
    • She is known for being a tenderhearted person who helps stray animals. ( ấy được biết đến một người trái tim nhân hậu, hay giúp đỡ động vật đi lạc.)
  • Kind-eyed (adj): đôi mắt tử tế. (Đây một cách diễn đạt tương tự nhưng ít trang trọng hơn "tender-eyed").
Từ đồng nghĩa
  • Gentle-eyed: ánh mắt dịu dàng, hiền lành.
  • Soft-eyed: đôi mắt mềm mại, hiền hòa.
Từ trái nghĩa
  • Hard-eyed: ánh mắt cứng rắn, lạnh lùng.
  • Fierce-eyed: ánh mắt dữ tợn, mãnh liệt.
tender-eyed

A young mother gazes at her baby with a tender-eyed expression.

tính từ
  1. con mắt dịu hiền
  2. kém mắt