tendril

/'tendril/
Học thuật
Thân thiện
tendril

A pea plant sends out a thin tendril to curl around a wooden stake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tua cuốn (thực vật học): Một phần mảnh, dài, dạng sợi của một số loại cây leo, dùng để bám leo lên các vật thể khác để hỗ trợ sự phát triển.
    • Vật hình dạng xoắn như tua: Chỉ bất kỳ thứ mảnh, dài xoắn lại, giống với hình dạng của tua cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The grapevine uses its tendrils to climb up the trellis. (Cây nho sử dụng các tua cuốn của để leo lên giàn.)
    • A delicate tendril of smoke rose from the chimney. (Một sợi khói mảnh mai hình tua cuốn bốc lên từ ống khói.)
    • She brushed a tendril of hair away from her face. ( ấy vuốt một lọn tóc xoăn ra khỏi mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tendril-like" (tính từ, dạng so sánh): hình dạng hoặc đặc điểm giống như một tua cuốn.
    • The artist drew tendril-like patterns on the edge of the manuscript. (Nghệ sĩ đã vẽ những họa tiết giống tua cuốnmép bản thảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Tendrilled (tính từ): các tua cuốn.
    • A tendrilled vine covered the old wall. (Một dây leo tua đã phủ kín bức tường .)
Từ đồng nghĩa
  • Clinger: Vật bám (nghĩa chung, không chỉ trong thực vật).
  • Cirrus: Dạng sợi mảnh (thường dùng trong khí tượng học cho mây, hoặc giải phẫu học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

tendril

A pea plant sends out a thin tendril to curl around a wooden stake.

danh từ
  1. (thực vật học) tua (của cây leo)
  2. vật xoán hình tua
    • a tendril of hair
      một sợi tóc xoắn