tendron

danh từ giống đực
  1. thịt lườn sụn (của , )
  2. (thực vật học) chồi con
  3. (thân mật, từ , nghĩa ) gái tơ
    • Il lui faut des tendrons
      ông ấy thì phải gái tơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tendron"

tendron
Une cuisinière prépare un tendron de veau pour le dîner.