tenpence

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồng xu mười xu: "tenpence" một đồng xu giá trị mười xu trong hệ thống tiền tệ thập phân của Anh (sau năm 1971). Đây một đơn vị tiền tệ nhỏ, thường được dùng trong giao dịch hàng ngày.
    • Giá trị mười xu: "tenpence" cũng có thể chỉ số tiền tương đương mười xu, không nhất thiết một đồng xu cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She found a tenpence coin on the pavement. ( ấy tìm thấy một đồng xu mười xu trên vỉa hè.)
    • The bus fare is only tenpence. (Giá vé xe buýt chỉ mười xu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tenpence piece": một đồng xu mười xu cụ thể.

    • He put a tenpence piece into the vending machine. (Anh ấy bỏ một đồng xu mười xu vào máy bán hàng tự động.)
  • "Tenpence worth": giá trị mười xu của một thứ đó.

    • I bought tenpence worth of sweets. (Tôi đã mua kẹo trị giá mười xu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ten-pence (cách viết khác): dùng gạch nối, cùng nghĩa.

    • He gave me a ten-pence coin. (Anh ấy đưa tôi một đồng xu mười xu.)
  • Tenpence coin (cụm danh từ): đồng xu mười xu.

    • The tenpence coin is smaller than the fifty-pence coin. (Đồng xu mười xu nhỏ hơn đồng xu năm mươi xu.)
Từ đồng nghĩa
  • Ten-penny piece: đồng xu mười xu (dùng trong tiếng Anh cổ hơn hoặc không chính thức).
  • Dime: đồng xu mười xu trong hệ thống tiền tệ Mỹ (tương đương nhưng không cùng hệ thống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "tenpence" danh từ chỉ đơn vị tiền tệ, không phải động từ, nên không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "tenpence" từ chỉ tiền tệ cụ thể, không xuất hiện trong các thành ngữ thông dụng. Tuy nhiên, có thể dùng trong so sánh như (không đáng giá mười xu, nghĩa bóng giá trị).
    • His opinion isn't worth tenpence. (Ý kiến của anh ấy chẳng đáng giá mười xu.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tenpence
A child buys a sweet with a shiny tenpence coin.