tensiomètre

Học thuật
Thân thiện
tensiomètre

Une infirmière utilise un tensiomètre pour prendre la tension d'un patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ứng biến kế: Một dụng cụ kỹ thuật dùng để đo lực căng hoặc ứng suất.
    • Máy đo sức căng bề mặt: Một thiết bị trong vậthọc dùng để đo lực căng bề mặt của chất lỏng.
    • Huyết áp kế: Một dụng cụ y tế dùng để đo huyết áp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le médecin utilise un tensiomètre pour vérifier ma tension artérielle. (Bác sĩ sử dụng một huyết áp kế để kiểm tra huyết áp của tôi.)
    • En laboratoire, on mesure la tension superficielle du liquide avec un tensiomètre. (Trong phòng thí nghiệm, người ta đo sức căng bề mặt của chất lỏng bằng một máy đo sức căng bề mặt.)
    • L'ingénieur a besoin d'un tensiomètre pour ce test de résistance. (Kỹ cần một ứng biến kế cho bài kiểm tra độ bền này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tensiomètre électronique/numérique": huyết áp kế điện tử/kỹ thuật số.
    • Il est plus facile de lire les résultats sur un tensiomètre numérique. (Dễ dàng hơn để đọc kết quả trên một huyết áp kế kỹ thuật số.)
  • "tensiomètre à mercure": huyết áp kế thủy ngân.
    • Les tensiomètres à mercure sont de moins en moins utilisés pour des raisons de sécurité. (Các huyết áp kế thủy ngân ngày càng ít được sử dụng lý do an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sphygmomanomètre (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa chuyên ngành y học cho "huyết áp kế".
  • Tension (danh từ giống cái): Sự căng, áp lực; trong y học có nghĩahuyết áp.
    • Prendre la tension = đo huyết áp.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong y học): Sphygmomanomètre (huyết áp kế).
  • (Trong kỹ thuật): Dynamomètre (lực kế) có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
tensiomètre

Une infirmière utilise un tensiomètre pour prendre la tension d'un patient.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) ứng biến kế
  2. (vậthọc) máy đo sức căng bề mặt
  3. (y học) huyết áp kế

Từ gần giống