tentaculaire

Học thuật
Thân thiện
tentaculaire

Une ville tentaculaire s'étend à l'horizon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) xúc tu: Liên quan đến hoặc đặc điểm của xúc tu (tentacule), những phần phụ dài, mềm dẻo thường thấymột số loài động vật như mực, bạch tuộc.
    • (Nghĩa bóng) Tỏa rộng ra tứ phía, lan tỏa như xúc tu: Dùng để miêu tả một thứ đó (thườngđô thị, tổ chức, ảnh hưởng) phát triển mở rộng một cách rộng lớn, không kiểm soát, theo nhiều hướng khác nhau, giống như những chiếc xúc tu vươn ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une créature aux bras tentaculaires. (Một sinh vật với những cánh tay như xúc tu.)
    • L'empire tentaculaire de cette multinationale s'étend sur tous les continents. (Đế chế tỏa rộng như xúc tu của tập đoàn đa quốc gia này trải dài trên khắp các lục địa.)
    • La croissance tentaculaire de la banlieue. (Sự phát triển lan tỏa tứ phía của vùng ngoại ô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une organisation tentaculaire": Một tổ chức mạng lưới, chi nhánh hoặc ảnh hưởng lan rộng phức tạp.
    • Il a infiltré une organisation tentaculaire. (Anh ta đã thâm nhập vào một tổ chức mạng lưới lan rộng.)
  • "Un pouvoir tentaculaire": Quyền lực sự kiểm soát hoặc ảnh hưởng lan rộng đến nhiều lĩnh vực.
    • L'État exerce un pouvoir tentaculaire sur la vie des citoyens. (Nhà nước thực thi một quyền lực lan tỏa lên đời sống của công dân.)
Biến thể từ liên quan
  • Tentacule (danh từ): Xúc tu.
    • La pieuvre utilise ses tentacules pour attraper ses proies. (Con bạch tuộc dùng xúc tu của để bắt con mồi.)
  • Tentaculé, e (tính từ): xúc tu.
    • Les animaux tentaculés. (Các loài động vật xúc tu.)
Từ đồng nghĩa
  • Expansif, ive: tính mở rộng, bành trướng.
  • Démesuré, e: Quá khổ, khổng lồ, vượt quy mô bình thường.
  • Envahissant, e: Lan tràn, xâm lấn (thường mang nghĩa tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
  • "Une ville tentaculaire": Một thành phố phát triển mở rộng một cách hỗn độn rộng lớn, thường thiếu quy hoạch.
    • Mexico est une ville tentaculaire. (Mexico là một thành phố tỏa rộng như xúc tu.)
tentaculaire

Une ville tentaculaire s'étend à l'horizon.

tính từ
  1. (động vật học) xem tentacule
  2. (nghĩa bóng) tỏa rộng ra tứ phía
    • Ville tentaculaire
      thành phố tỏa rộng ra tứ phía