tepidness

/'tepidnis/ Cách viết khác : (tepidity) /te'piditi/
danh từ
  1. tính chất ấm, tính chất âm ấm
  2. (nghĩa bóng) tính chất nhạt nhẽo, tính chất hững hờ, tính chát lãnh đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

tepidness
The team's tepidness was evident in their half-hearted applause.