tergiverser

Học thuật
Thân thiện
tergiverser

Le politicien a tendance à tergiverser lors des débats.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Lần chần, tránh né, không chịu trả lời thẳng thắn: Hành động cố tình trì hoãn, tránhmột câu hỏi, một quyết định hoặc một nghĩa vụ bằng cách nói quanh co, không rõ ràng hoặc thay đổi ý kiến liên tục.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Le politicien a tergiversé pendant des heures sans jamais répondre à la question. (Chính trị gia đã lần chần tránhhàng giờ không bao giờ trả lời câu hỏi.)
    • Arrête de tergiverser et prends une décision ! (Đừng lần chần nữa hãy đưa ra quyết định đi!)
    • Face aux critiques, il a préféré tergiverser plutôt que de s'expliquer clairement. (Trước những lời chỉ trích, anh ta đã chọn cách tránhhơn là giải thích rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tergiverser sur un sujet : Lần chần, nói quanh co về một vấn đề cụ thể.
    • Il tergiverse toujours sur ses projets d'avenir. (Anh ấy luôn lần chần, nói quanh co về các dự định tương lai của mình.)
  • Être accusé de tergiverser : Bị buộc tộitrì hoãn hoặc tránh né.
    • Le gouvernement est accusé de tergiverser sur la réforme. (Chính phủ bị buộc tộitrì hoãn/tránhcải cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Tergiversation (danh từ giống cái): Sự lần chần, sự tránh né, sự nói quanh co.
    • Ses tergiversations constantes agacent tout le monde. (Những sự lần chần tránh né liên tục của anh ta làm mọi người khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hésiter : do dự, lưỡng lự (nhấn mạnh sự thiếu quyết đoán).
  • Équivoquer : nói lập lờ, nước đôi.
  • Tourner autour du pot (thành ngữ): nói vòng vo, đánh trống lảng.
Từ trái nghĩa
  • Affirmer : khẳng định.
  • Décider : quyết định.
  • Répondre franchement / directement : trả lời thẳng thắn / trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Tourner autour du pot : Nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề. (Đâymột thành ngữ có nghĩa rất gần với "tergiverser").
    • Ne tourne pas autour du pot et dis-moi la vérité ! (Đừng nói vòng vo nữa hãy nói cho tôi sự thật đi!)
tergiverser

Le politicien a tendance à tergiverser lors des débats.

nội động từ
  1. lần chần tránh

Từ có nhắc đến "tergiverser"