termitary

/'tə:mitəri/
Học thuật
Thân thiện
termitary

A large termitary rises from the grassy savanna.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ mối: Một cấu trúc hoặc nơilớn, thường làm từ đất, gỗ đã nhai, hoặc các vật liệu khác, được xây dựng bởi một đàn mối (loài côn trùng xã hội) để sinh sống hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientists studied the complex structure of the termitary. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc phức tạp của tổ mối.)
    • We found a huge termitary in the middle of the forest. (Chúng tôi tìm thấy một tổ mối khổng lồgiữa rừng.)
    • The mound was actually an active termitary. ( đất đó thực ra một tổ mối đang hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To study a termitary": Nghiên cứu một tổ mối.

    • Biologists often study a termitary to understand insect societies. (Các nhà sinh vật học thường nghiên cứu một tổ mối để hiểu về xã hội côn trùng.)
  • "The internal architecture of a termitary": Kiến trúc bên trong của một tổ mối.

    • The internal architecture of a termitary is designed for temperature control. (Kiến trúc bên trong của một tổ mối được thiết kế để kiểm soát nhiệt độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Termite (n): Con mối.

    • Termites are social insects that build termitaries. (Mối loài côn trùng xã hội xây dựng các tổ mối.)
  • Termitarium (n): Một từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cũng có nghĩa tổ mối hoặc một bể nuôi mối nhân tạo để nghiên cứu.

    • The museum had a glass termitarium for display. (Bảo tàng một bể nuôi mối bằng kính để trưng bày.)
Từ đồng nghĩa
  • Termite mound: mối, tổ mối (nhấn mạnh hình dạng , ụ).
  • Termite nest: Tổ mối (cách gọi thông thường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "termitary")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "termitary")

termitary

A large termitary rises from the grassy savanna.

danh từ
  1. tổ mối

Từ có nhắc đến "termitary"