terrapin

/'terəpin/
Học thuật
Thân thiện
terrapin

A terrapin basks on a sunlit log in a quiet marsh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rùa nước ngọt: Một loài rùa sốngmôi trường nước ngọt hoặc nước lợ, chủ yếu được tìm thấyBắc Mỹ. Chúng mai cứng chân màng, thường nhỏ hơn rùa biển.
    • Động vật thuộc họ rùa cổ bên: Tên gọi chung cho một số loài trong họ Emydidae, đặc biệt chi Malaclemys.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw a terrapin sunning itself on a log in the pond. (Chúng tôi thấy một con rùa nước ngọt đang phơi nắng trên khúc gỗ trong ao.)
    • The diamondback terrapin is native to the coastal marshes of the eastern United States. (Rùa kim cương nguồn gốc từ các vùng đầm lầy ven biểnphía đông Hoa Kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diamondback terrapin": Một loài rùa nước lợ cụ thể () mai với các hoa văn hình kim cương, sốngvùng nước lợ ven biển.
    • The diamondback terrapin is known for its distinctive patterned shell. (Rùa kim cương được biết đến với mai hoa văn đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Turtle (n): Rùa (từ chung cho cả rùa cạn, rùa nước ngọt rùa biển).
  • Tortoise (n): Rùa cạn (chủ yếu sống trên cạn, chân hình trụ).
  • Freshwater turtle (n): Rùa nước ngọt (cụm từ mô tả chung).
Từ đồng nghĩa
  • Freshwater turtle: rùa nước ngọt.
  • Emydid turtle: rùa thuộc họ Emydidae (tên khoa học).
terrapin

A terrapin basks on a sunlit log in a quiet marsh.

danh từ
  1. rùa nước ngọt (ở Bắc Mỹ)

Từ chứa "terrapin"