terrassant

Học thuật
Thân thiện
terrassant

Une nouvelle terrassante a laissé la famille sans voix.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quật ngã, đánh gục: Mô tả một lực hoặc tác động mạnh mẽ đến mức có thể làm vật đó hoặc ai đó ngã xuống, bị đánh bại.
    • (Nghĩa bóng) Làm choáng váng, gây sửng sốt: Mô tả một sự việc, tin tức hoặc cảm xúc cực kỳ mạnh mẽ, bất ngờ đến mức làm cho tinh thần suy sụp hoặc gây sốc.
Ví dụ sử dụng
  • (Võ sĩ quyền Anh đã nhận một đấm quật ngã.)
  • (Cái nóng mùa hè thật là quật ngã / làm kiệt sức.)
  • (Anh ấy đã nhận được một tin tức gây choáng váng / làm ngã ngửa.)
  • (Một cảm xúc choáng ngợp tràn ngập trong anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une force terrassante": Một sức mạnh quật ngã.
    • Le héros possédait une force terrassante. (Người anh hùng sở hữu một sức mạnh quật ngã.)
  • "Une fatigue terrassante": Một sự mệt mỏi làm kiệt sức, đánh gục.
    • Après le marathon, une fatigue terrassante s'empara de lui. (Sau cuộc chạy marathon, một sự mệt mỏi kiệt sức đã chiếm lấy anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Terrasser (động từ): Quật ngã, đánh gục; (nghĩa bóng) làm cho sửng sốt, choáng váng.
    • Le policier a terrassé le criminel. (Viên cảnh sát đã quật ngã tên tội phạm.)
    • Cette nouvelle l'a terrassé. (Tin tức này đã làm anh ta choáng váng.)
  • Accablant (tính từ): Choáng ngợp, nặng nề, khủng khiếp (có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh nghĩa bóng).
    • Une preuve accablante. (Một bằng chứng không thể chối cãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Foudroyant: Như sét đánh, rất nhanh mạnh (cả nghĩa đen lẫn bóng).
  • Accablant: Choáng ngợp, áp đảo (thiên về nghĩa bóng).
  • Écrasant: Áp đảo, nghiền nát.
Thành ngữ liên quan
  • Être terrassé par...: Bị quật ngã / choáng váng bởi... (cảm xúc, tin xấu, bệnh tật).
    • Il a été terrassé par une crise cardiaque. (Ông ấy đã bị quật ngã bởi một cơn đau tim.)
    • Elle fut terrassée par la tristesse. ( ấy đã bị choáng váng bởi nỗi buồn.)
terrassant

Une nouvelle terrassante a laissé la famille sans voix.

tính từ
  1. quật ngã
    • Force terrassante
      sức quật ngã
  2. (nghĩa bóng) làm cho ngã ngửa ra, làm sửng sốt
    • Nouvelle terrassante
      tin làm cho ngã ngửa ra