terre-neuvas
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực, không đổi:
- Tàu đánh cá moruy ở đảo Đất Mới: Chỉ một loại tàu đánh cá chuyên dụng, được sử dụng để đánh bắt cá moruy (cá tuyết) ở vùng biển gần Newfoundland (Đảo Đất Mới).
- Người đánh cá moruy ở đảo Đất Mới: Chỉ những ngư dân làm việc trên những con tàu này, chuyên đánh bắt cá moruy ở vùng biển Newfoundland.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le terre-neuvas a quitté le port pour une longue campagne de pêche. (Con tàu đánh cá moruy ở đảo Đất Mới đã rời cảng cho một chuyến đánh cá dài ngày.)
- Mon arrière-grand-père était un terre-neuvas courageux. (Cụ cố của tôi là một ngư dân đánh cá moruy ở đảo Đất Mới dũng cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn học để nói về nghề đánh bắt cá moruy truyền thống của Pháp ở Bắc Đại Tây Dương, đặc biệt phổ biến từ thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 20.
- Les récits des terre-neuvas sont pleins d'aventures et de dangers. (Những câu chuyện về các ngư dân đánh cá moruy ở đảo Đất Mới chứa đầy phiêu lưu và nguy hiểm.)
Biến thể và từ gần giống
- Terre-neuvien (adj): (thuộc về) Newfoundland, Đảo Đất Mới.
- La pêche terre-neuvienne était une activité économique majeure. (Ngành đánh bắt ở vùng Đất Mới từng là một hoạt động kinh tế chủ yếu.)
- Pêche à la morue: nghề đánh bắt cá moruy.
Từ đồng nghĩa
- Navire morutier: tàu đánh cá moruy (từ đồng nghĩa chính xác hơn cho nghĩa "tàu").
- Pêcheur de morue: ngư dân đánh cá moruy (từ đồng nghĩa chính xác hơn cho nghĩa "người").
Lưu ý
- Terre-neuvas là một từ không đổi, dạng số nhiều giống hệt dạng số ít.
- Từ này gắn liền với một giai đoạn lịch sử cụ thể và một nghề nghiệp đặc thù, nên ngày nay ít được dùng trong ngữ cảnh hiện đại ngoại trừ khi nói về lịch sử hàng hải hoặc di sản văn hóa.
danh từ giống đực không đổi
- tàu đánh cá moruy ở đảo Đất Mới
- người đánh cá moruy ở đảo Đất Mới