terre-neuve

Học thuật
Thân thiện
terre-neuve

Un Terre-Neuve nage dans l'eau pour rapporter un bâton.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực không đổi:
    • Giống chó Terre-Neuve: Một giống chó lớn, bộ lông dày, nguồn gốc từ đảo Newfoundland (Terre-Neuve) của Canada, nổi tiếng với khả năng bơi lội tính cách hiền lành, trung thành.
    • (Thân mật) Người tận tụy; người giàu lòng cưu mang: Một cách gọi ví von, chỉ một người có lòng tốt, sẵn sàng giúp đỡ bảo vệ người khác một cách vô điều kiện, giống như đặc tính của giống chó này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực không đổi:
    • Ils ont adopté un magnifique terre-neuve noir. (Họ đã nhận nuôi một chú chó terre-neuve đen tuyệt đẹp.)
    • Le terre-neuve est un excellent nageur et sauveteur. (Chó terre-neuvemột tay bơi cứu hộ xuất sắc.)
    • Avec son grand cœur, c'est un vrai terre-neuve, toujours prêt à rendre service. (Với tấm lòng rộng lớn, anh ấy đúngmột "terre-neuve", luôn sẵn sàng giúp đỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un cœur de terre-neuve": Một trái tim nhân hậu, giàu lòng thương người.
    • Malgré son apparence sévère, il a un cœur de terre-neuve. (Mặc dù vẻ ngoài nghiêm khắc, anh ấy có một trái timcùng nhân hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Terre-Neuvien/ne (tính từ): (thuộc về) đảo Newfoundland.
    • Les côtes terre-neuviennes (Những bờ biển thuộc Newfoundland)
  • Terre-neuvas (danh từ giống đực, ít dùng): Người đánh cávùng biển Newfoundland.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le chien: Saint-Bernard (một giống chó lớn khác cũng nổi tiếng về khả năng cứu hộ).
  • Pour la qualité d'une personne: bienfaiteur (người làm việc thiện), philanthrope (người yêu thương con người), altruiste (người vị tha).
terre-neuve

Un Terre-Neuve nage dans l'eau pour rapporter un bâton.

danh từ giống đực không đổi
  1. giống chó tenơvơ
  2. (thân mật) người tận tụy; người giàu lòng cưu mang