terreauter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Nông nghiệp) Phủ đất mùn, bón đất mùn: Hành động rải một lớp đất mùn (thườngđất giàu chất hữu cơ, tơi xốp) lên bề mặt đất trồng trọt để cải thiện chất lượng đất, giữ ẩm hoặc bảo vệ rễ cây.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le jardinier va terreauter le potager avant l'hiver. (Người làm vườn sẽ phủ đất mùn lên luống rau trước mùa đông.)
    • Pour enrichir le sol, il est conseillé de terreauter régulièrement. (Để làm giàu đất, nên bón đất mùn thường xuyên.)
    • On terreaute souvent les pelouses pour les régénérer. (Người ta thường phủ đất mùn lên bãi cỏ để tái tạo chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Terreauter une plantation": Phủ đất mùn cho một vùng trồng cây.
    • Il faut terreauter les nouvelles plantations pour les protéger. (Cần phải phủ đất mùn cho các cây mới trồng để bảo vệ chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Terreautage (danh từ): Hành động phủ đất mùn; việc bón đất mùn.
    • Le terreautage est une pratique bénéfique en horticulture. (Việc phủ đất mùnmột thực hành có lợi trong nghề làm vườn.)
  • Terreau (danh từ): Đất mùn, hỗn hợp đất giàu chất hữu cơ dùng để trồng cây hoặc bón lên mặt đất.
    • J'ai acheté un sac de terreau pour mes plantes en pot. (Tôi đã mua một bao đất mùn cho cây trồng trong chậu của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Pailler: Phủ một lớp phủ (như rơm rạ, vỏ cây) lên mặt đất. (Từ này rộng hơn, cụ thểphủ bằng ).
  • Amender: Bón phân, cải tạo đất (nghĩa rộng, bao gồm cả việc dùng đất mùn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

ngoại động từ
  1. (nông nghiệp) phủ đất mùn, bón đất mùn