terricole

tính từ
  1. (động vật học) sống trong đất, sống trong bùn
    • Animal terricole
      động vật sống trong đất
danh từ giống đực
  1. (động vật học) loài sống trong đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

terricole
Un ver de terre est un animal terricole.