terricole

Học thuật
Thân thiện
terricole

Un ver de terre est un animal terricole.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Động vật học) Sống trong đất, sống trong bùn: Dùng để mô tả các loài động vật môi trường sống chủ yếutrong lòng đất hoặc bùn.
    • Animal terricole: động vật sống trong đất.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Động vật học) Loài sống trong đất: Dùng để chỉ một cá thể hoặc một loài động vật tập tính sống trong đất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le ver de terre est un animal terricole. (Giun đấtmột loài động vật sống trong đất.)
    • Ces insectes ont un mode de vie terricole. (Những loài côn trùng này lối sống trong đất.)
  • Danh từ:

    • On trouve de nombreux terricoles dans ce sol humide. (Người ta tìm thấy nhiều loài sống trong đấtvùng đất ẩm ướt này.)
    • Ce terricole creuse des galeries. (Loài sống trong đất này đào những đường hầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faune terricole": hệ động vật sống trong đất.

    • La faune terricole est essentielle pour l'aération du sol. (Hệ động vật sống trong đất rất cần thiết cho việc làm thoáng đất.)
  • "Espèce terricole": loài sống trong đất.

    • Cette espèce terricole est menacée par les pesticides. (Loài sống trong đất này đang bị đe dọa bởi thuốc trừ sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Terrestre (adj): thuộc về đất liền, sống trên cạn (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong lòng đất).
    • Les animaux terrestres (động vật trên cạn).
Từ đồng nghĩa
  • Fouisseur (adj/n): tập tính đào bới, sống trong hang.
  • Souterrain (adj): ngầm, dưới đất (thường chỉ không gian, ít dùng cho sinh vật).
Từ trái nghĩa
  • Aérien (adj): sống trên không, thuộc về không trung.
  • Aquatique (adj): sống dưới nước.
  • Arboricole (adj): sống trên cây.
terricole

Un ver de terre est un animal terricole.

tính từ
  1. (động vật học) sống trong đất, sống trong bùn
    • Animal terricole
      động vật sống trong đất
danh từ giống đực
  1. (động vật học) loài sống trong đất

Từ gần giống