terrigène

Học thuật
Thân thiện
terrigène

Les sédiments terrigènes se déposent au fond de l'océan près des côtes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về hoặc nguồn gốc từ) lục địa: Dùng để mô tả vật chất (như trầm tích, bùn) được hình thành từ hoặc nguồn gốc từ sự xói mòn của đất đá trên lục địa, sau đó được vận chuyển ra các vùng biển, đại dương.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les sédiments terrigènes se déposent près des côtes. (Các trầm tích nguồn lục địa lắng đọng gần các bờ biển.)
    • "Boues terrigènes" signifie des boues d'origine continentale. ("Bùn nguồn lục địa" có nghĩabùn nguồn gốc từ lục địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngành khoa học như địa chất học, hải dương học trầm tích học để phân biệt với các loại trầm tích nguồn gốc khác (ví dụ: trầm tích sinh học, trầm tích vũ trụ, trầm tích núi lửa).
    • L'étude des apports terrigènes aide à comprendre l'érosion des continents. (Việc nghiên cứu các vật chất nguồn lục địa giúp hiểu được quá trình xói mòn của các lục địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Terrigenous (tiếng Anh): Từ tương đương trong tiếng Anh, cùng nghĩa.
  • Terrigenèse (danh từ, hiếm gặp): Quá trình hình thành vật chất nguồn gốc từ lục địa.
Từ đồng nghĩa
  • D'origine continentale: nguồn gốc từ lục địa.
  • Détritique continentale: Mảnh vụn từ lục địa (thường dùng trong địa chất).
Từ trái nghĩa
  • Pélagique: (Thuộc về) biển khơi, nguồn gốc từ biển (ví dụ: trầm tích sinh vật phù du).
  • Biogène: nguồn gốc sinh học.
  • Authigène: Thành tạo tại chỗ (trầm tích hình thành ngay tại nơi được tìm thấy, không phải do vận chuyển từ nơi khác đến).
terrigène

Les sédiments terrigènes se déposent au fond de l'océan près des côtes.

tính từ
  1. (do) nguồn lục địa
    • Boues terrigènes
      bùn nguồn lục địa

Từ gần giống