territoire

danh từ giống đực
  1. lãnh thổ
    • Le territoire national
      lãnh thổ quốc gia
    • Le territoire d'une bête fauve
      (động vật học) lãnh thổ của một con ác thú
  2. địa hạt, quản hạt
    • Territoire d'un juge
      quản hạt của một thẩm phán
    • Territoire d'une commune
      địa hạt của một
    • Territoire d'activité
      địa hạt hoạt động
  3. xứ
    • Territoires coloniaux
      xứ thuộc địa
  4. (giải phẫu) vùng
    • Territoire d'un nerf
      vùng một dây thần kinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

territoire
Le lion protège son territoire dans la savane.