tertiaire

tính từ
  1. (địa lý, địa chất) (thuộc) kỷ thứ ba
    • Terrains tertiaires
      đất kỷ thứ ba
  2. (y học) (thuộc) kỳ ba (của bệnh giang mai)
  3. (kinh tế) (thuộc) khu vực thứ ba (không trực tiếp sản xuất)
    • Les biens tertiaires
      những của cải thuộc khu vực thứ ba
danh từ giống đực
  1. (địa lý, địa chất) kỷ thứ ba
  2. (tôn giáo) cư sĩ
tertiaire
Le secteur tertiaire emploie de nombreuses personnes dans les grandes villes.