tertiary

/'tə:ʃəri/
Học thuật
Thân thiện
tertiary

Tertiary education often follows secondary school.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ ba: Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng, hoặc tầm quan trọng đứng ngay sau thứ nhất thứ hai.
    • (Thuộc) Kỷ Thứ ba: Trong địa chất học, chỉ một kỷ địa chất cụ thể trong Đại Tân sinh, sau kỷ Phấn Trắng (Creta) trước kỷ Đệ Tứ.
  2. Danh từ (viết hoa: Tertiary):

    • Kỷ Thứ ba: Tên gọi của một kỷ địa chất, còn được gọi là Kỷ Đệ Tam, kéo dài từ khoảng 66 triệu đến 2.6 triệu năm trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Education is often divided into primary, secondary, and tertiary levels. (Giáo dục thường được chia thành các cấp tiểu học, trung học đại học (cấp ba).)
    • The tertiary sector of the economy includes services like banking and tourism. (Khu vực kinh tế thứ ba bao gồm các dịch vụ như ngân hàng du lịch.)
    • Tertiary rocks are found in this region. (Các loại đá thuộc kỷ Thứ ba được tìm thấykhu vực này.)
  • Danh từ:

    • Many modern mammals appeared during the Tertiary. (Nhiều loài động vật hiện đại xuất hiện trong kỷ Thứ ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tertiary education": Giáo dục đại học sau đại học, cấp học sau trung học.

    • He moved to the city to pursue tertiary education. (Anh ấy chuyển đến thành phố để theo đuổi giáo dục đại học.)
  • "Tertiary sector": Khu vực kinh tế thứ ba, bao gồm các ngành dịch vụ (không phải sản xuất nông nghiệp hay công nghiệp).

    • The country's economy is now dominated by the tertiary sector. (Nền kinh tế của đất nước hiện bị chi phối bởi khu vực dịch vụ.)
  • "Tertiary color": Màu cấp ba, được tạo ra bằng cách pha trộn một màu cơ bản với một màu thứ cấp.

    • Olive green is an example of a tertiary color. (Màu xanh ô liu một dụ về màu cấp ba.)
Biến thể từ gần giống
  • Tertial (adj): (Hiếm dùng) liên quan đến thứ ba.
  • Tertiary period (n): Kỷ Thứ ba (cách gọi đầy đủ trong địa chất).
Từ đồng nghĩa
  • Third (adj): Thứ ba (nghĩa chung về thứ tự).
  • Tertial (adj): Thứ ba (ít phổ biến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp với từ "tertiary")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp với từ "tertiary")

tertiary

Tertiary education often follows secondary school.

tính từ
  1. thứ ba
  2. (Tertiary) (địa ,địa chất) (thuộc) kỷ thứ ba
danh từ
  1. (Tertiary) (địa ,địa chất) kỷ thứ ba

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự