testudinate

/tes'tju:dinit/
Học thuật
Thân thiện
testudinate

The old library had a testudinate roof.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dạng khum khum, giống như mai rùa: Dùng để mô tả một vật hoặc cấu trúc hình vòm, hình mái vòm hoặc hình cung cong lên, tương tự như hình dáng của mai rùa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The testudinate roof of the ancient temple was a marvel of engineering. (Mái vòm khum khum của ngôi đền cổ một kỳ quan của kỹ thuật.)
    • Some species of beetles have a testudinate shell. (Một số loài bọ cánh cứng mai khum khum.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "testudinate structure": cấu trúc hình vòm, hình mai rùa.

    • The architect designed a series of testudinate structures for the park. (Kiến trúc sư đã thiết kế một loạt các cấu trúc hình vòm cho công viên.)
  • "testudinate form": hình dạng khum khum.

    • The fossil showed the testudinate form of an ancient creature's carapace. (Hóa thạch cho thấy hình dạng khum khum của mai một sinh vật cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Testudinal (adj): (thuộc về) rùa; hình dạng giống rùa hoặc mai rùa.
  • Testudo (n): (từ cổ) một đội hình chiến đấu của quân La cổ đại, trong đó binh lính dùng khiên che phủ trên đầu tạo thành một mái vòm bảo vệ, giống mai rùa.
Từ đồng nghĩa
  • Domed: hình vòm.
  • Arched: hình vòm, hình cung.
  • Vaulted: mái vòm.
Từ trái nghĩa
  • Flat: phẳng.
  • Concave: lõm, hình lòng chảo.
testudinate

The old library had a testudinate roof.

tính từ
  1. khum khum như mai rùa