tetrahedral

/'tetrə'hedrəl/
Học thuật
Thân thiện
tetrahedral

A child builds a tetrahedral shape with colorful sticks and connectors.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) khối bốn mặt, tứ diện: Mô tả hình dạng, cấu trúc hoặc tính chất liên quan đến một hình khối bốn mặt tam giác, hay còn gọi là hình tứ diện. Đây một khái niệm cơ bản trong hình học không gian hóa học cấu trúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The molecule has a tetrahedral geometry. (Phân tử cấu trúc hình tứ diện.)
    • They studied the tetrahedral symmetry of the crystal. (Họ nghiên cứu tính đối xứng tứ diện của tinh thể.)
    • A perfect tetrahedral shape has four equilateral triangular faces. (Một hình tứ diện hoàn hảo bốn mặt tam giác đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tetrahedral arrangement": Sự sắp xếp theo hình tứ diện.

    • The four hydrogen atoms in methane are in a tetrahedral arrangement around the carbon atom. (Bốn nguyên tử hydro trong metan được sắp xếp theo hình tứ diện xung quanh nguyên tử carbon.)
  • "Tetrahedral angle": Góc tứ diện, thường chỉ góc liên kết khoảng 109.5° trong các phân tử cấu trúc tứ diện.

    • The tetrahedral angle is a key concept in organic chemistry. (Góc tứ diện một khái niệm quan trọng trong hóa học hữu cơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tetrahedron (danh từ): Hình tứ diện, khối bốn mặt.

    • A tetrahedron is the simplest of all polyhedrons. (Hình tứ diện đa diện đơn giản nhất.)
  • Tetrahedrally (trạng từ): Một cách cấu trúc tứ diện.

    • The atoms are bonded tetrahedrally to the central atom. (Các nguyên tử liên kết với nguyên tử trung tâm theo kiểu tứ diện.)
Từ đồng nghĩa
  • Four-faced: bốn mặt (mô tả chung).
  • Pyramidal (with a triangular base): Hình chóp ( đáy tam giác) - đây cách mô tả gần đúng cho một hình tứ diện đều.
tetrahedral

A child builds a tetrahedral shape with colorful sticks and connectors.

tính từ
  1. (toán học) (thuộc) khối bốn mặt, tứ diện
    • tetrahedral coordinates
      toạ độ tứ diện
    • tetrahedral function
      hàm tứ diện