tetralogy

/te'trælədʤi/
Học thuật
Thân thiện
tetralogy

A bookshelf displays a complete tetralogy of fantasy novels.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác phẩm bộ bốn: Một nhóm gồm bốn tác phẩm văn học, sân khấu, âm nhạc hoặc điện ảnh liên quan chặt chẽ với nhau, thường kể tiếp một câu chuyện hoặc khai thác một chủ đề chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The "Tetralogy" of ancient Greek playwrights often consisted of three tragedies and one satyr play. (Bộ tứ kịch của các nhà viết kịch Hy Lạp cổ đại thường bao gồm ba bi kịch một vở kịch satyr.)
    • Richard Wagner's "Der Ring des Nibelungen" is a famous tetralogy of operas. ("Der Ring des Nibelungen" của Richard Wagner một bộ tứ opera nổi tiếng.)
    • The author is planning to write a tetralogy exploring the history of a single family. (Tác giả đang lên kế hoạch viết một bộ tứ khám phá lịch sử của một gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Thuật ngữ "tetralogy of Fallot" dùng để chỉ một nhóm bốn dị tật tim bẩm sinh xảy ra cùng lúc.
    • The baby was diagnosed with tetralogy of Fallot. (Đứa trẻ được chẩn đoán mắc tứ chứng Fallot.)
Biến thể từ gần giống
  • Tetralogic (adj): thuộc về hoặc tính chất của một bộ tứ tác phẩm.
  • Trilogy (n): bộ ba tác phẩm (ít hơn một tác phẩm so với tetralogy).
  • Pentalogy (n): bộ năm tác phẩm (nhiều hơn một tác phẩm so với tetralogy).
Từ đồng nghĩa
  • Quadrilogy: bộ bốn tác phẩm (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn).
  • Cycle of four works: chu kỳ bốn tác phẩm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'tetralogy'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'tetralogy'.

tetralogy

A bookshelf displays a complete tetralogy of fantasy novels.

danh từ
  1. tác phẩm bộ bốn