tetravalent
/'tetrə'veilənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Hoá học):
- Có hoá trị bốn: Mô tả một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử có khả năng tạo thành bốn liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác. Nó chỉ số electron mà một nguyên tử có thể chia sẻ, nhận hoặc cho đi để tạo thành liên kết.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Carbon is a tetravalent element. (Cacbon là một nguyên tố có hoá trị bốn.)
- The tetravalent nature of silicon allows it to form stable crystal structures. (Bản chất có hoá trị bốn của silic cho phép nó tạo thành các cấu trúc tinh thể bền vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong hóa học hữu cơ: Thường dùng để mô tả các nguyên tử trung tâm trong các phân tử, như cacbon trong hợp chất hữu cơ.
- In methane (CH₄), the carbon atom is tetravalent, bonding with four hydrogen atoms. (Trong metan (CH₄), nguyên tử cacbon có hoá trị bốn, liên kết với bốn nguyên tử hydro.)
- Trong hóa vô cơ và vật liệu: Áp dụng cho các nguyên tố như silic, germani trong chất bán dẫn.
- The tetravalent state of the ion is crucial for this catalytic reaction. (Trạng thái có hoá trị bốn của ion là rất quan trọng cho phản ứng xúc tác này.)
Biến thể và từ gần giống
- Tetravalence (danh từ): Hoá trị bốn.
- The tetravalence of carbon is the foundation of organic chemistry. (Hoá trị bốn của cacbon là nền tảng của hóa học hữu cơ.)
- Quadrivalent (tính từ): (Đồng nghĩa chuyên ngành) Có hoá trị bốn.
- The terms "tetravalent" and "quadrivalent" are often used interchangeably in chemistry. (Các thuật ngữ "tetravalent" và "quadrivalent" thường được dùng thay thế cho nhau trong hóa học.)
Từ đồng nghĩa
- Quadrivalent: (Hoá học) Có hoá trị bốn.
- Having a valence of four: Có hoá trị bốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này)
Thành ngữ liên quan
(Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này)
tính từ
- (hoá học) có hoá trị bốn