teuf-teuf

Học thuật
Thân thiện
teuf-teuf

On entend le teuf-teuf d'une vieille voiture qui monte la colline.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Tiếng phành phạch, tiếng nổ đều đều của động cơ: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh của một động cơ đốt trong hoặc chạy không đều, thườngcủa ô hoặc tàu hỏa hơi nước thời xưa.
    • (Thân mật) Ô : Cách gọi thân mật, phần cổ điển hoặc hài hước, để chỉ một chiếc ô , thường gợi lên hình ảnh những chiếc xe kỹ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • On entendait le teuf-teuf d’une vieille moto au loin. (Chúng tôi nghe thấy tiếng phành phạch của một chiếc xe máy đằng xa.)
    • Le teuf-teuf rassurant du bateau à vapeur annonçait son arrivée. (Tiếng phành phạch đều đều đầy yên tâm của con tàu hơi nước báo hiệu sự đến của .)
    • Mon grand-père a sorti son vieux teuf-teuf pour la promenade du dimanche. (Ông tôi đã lấy chiếc xe kỹ của mình ra cho chuyến dạo chơi ngày Chủ nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Voyager en teuf-teuf": Đi lại bằng ô (cách nói thân mật, xưa).
    • Avant l’avion, on voyageait en teuf-teuf à travers le pays. (Trước thời máy bay, người ta đi du lịch xuyên quốc gia bằng ô .)
Biến thể từ gần giống
  • Từ tượng thanh: Từ này thuộc nhóm từ tượng thanh trong tiếng Pháp, giống như "vroum-vroum" (tiếng xe hơi hiện đại) hay "tchou-tchou" (tiếng tàu hỏa).
Từ đồng nghĩa
  • Bruit de moteur: tiếng động cơ.
  • Auto / Voiture (thân mật): ô , xe hơi.
  • Tacot (thông tục): xe tàng, xe cũ nát.
teuf-teuf

On entend le teuf-teuf d'une vieille voiture qui monte la colline.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. tiếng phành phạch
    • Teuf-teuf des automobiles
      tiếng phành phạch của ô
  2. (thân mật) ô
    • Voyager en teuf-teuf
      đi ô