teuf-teuf

danh từ giống đực (không đổi)
  1. tiếng phành phạch
    • Teuf-teuf des automobiles
      tiếng phành phạch của ô
  2. (thân mật) ô
    • Voyager en teuf-teuf
      đi ô
teuf-teuf
On entend le teuf-teuf d'une vieille voiture qui monte la colline.