textureless

/'tekstʃəlis/
Học thuật
Thân thiện
textureless

The artist painted a textureless gray wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không kết cấu, vô định hình: Mô tả một bề mặt hoặc vật thể hoàn toàn thiếu sự biến đổi, chi tiết, hoặc đặc điểm có thể cảm nhận được, khiến trông mịn, đồng nhất, không đặc điểm riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The wall was painted a flat, textureless white. (Bức tường được sơn một màu trắng phẳng lì, không kết cấu.)
    • The artist avoided a textureless background to add depth to the painting. (Họa sĩ tránh một nềnđịnh hình để thêm chiều sâu cho bức tranh.)
    • The fabric felt cheap and textureless. (Chất liệu vải cảm giác rẻ tiền không độ mịn thô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghệ thuật thiết kế: Dùng để chỉ một khu vực trong tác phẩm thiếu sự biến thiên về độ sáng, màu sắc hoặc chi tiết bề mặt, tạo cảm giác hai chiều thiếu chiều sâu.

    • The digital render looked unreal because of its textureless surfaces. (Bản dựng kỹ thuật số trông không thật các bề mặtđịnh hình của .)
  • Trong ẩm thực (ít phổ biến hơn): Có thể mô tả món ăn cảm giác trong miệng đơn điệu, thiếu sự kết hợp của các độ cứng, mềm, hay hạt khác nhau.

    • The puree was smooth but ultimately textureless and boring. (Món nghiền nhuyễn thì mịn nhưng cuối cùng lạiđịnh hình nhàm chán.)
Biến thể từ gần giống
  • Texture (danh từ): Kết cấu, cấu trúc bề mặt.

    • The texture of the wood was rough. (Kết cấu của gỗ rất thô.)
  • Textured (tính từ): kết cấu, độ mịn thô.

    • They used textured wallpaper. (Họ đã dùng giấy dán tường kết cấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Flat: Phẳng, đều màu (nhấn mạnh sự thiếu chiều sâu hoặc biến đổi).
  • Featureless: Không đặc điểm nổi bật, đơn điệu.
  • Uniform: Đồng nhất, đều đặn.
Từ trái nghĩa
  • Textured: kết cấu.
  • Rough: Thô ráp.
  • Grainy: hạt.
  • Patterned: hoa văn.
textureless

The artist painted a textureless gray wall.

tính từ
  1. không kết cấu, vô định hình