thành đinh

  1. Nói con trai đến mười tám tuổi (): Trong thêm mười người đã thành đinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thành đinh"

thành đinh
Trong làng, mười thanh niên mới đã thành đinh.