thành danh

Học thuật
Thân thiện
thành danh

Học trò chăm chỉ đã thành danh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nên danh tiếng, trở nên nổi tiếng, được danh tiếng: Chỉ việc một người đạt được sự công nhận, tiếng tăm trong xã hội nhờ vào tài năng, thành tích hoặc công lao của mình, thường sau một quá trình phấn đấu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm miệt mài nghiên cứu, ông ấy cuối cùng đã thành danh trong giới khoa học.
    • ấy thành danh từ rất trẻ nhờ tài năng âm nhạc thiên bẩm.
    • Ước mơ của anh ấy thành danh để báo hiếu cha mẹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thành danh, thành thân": Một cụm từ thường đi đôi, chỉ hai mục tiêu quan trọng của đời người lập nghiệp (thành danh) lập gia đình (thành thân).

    • Cha mẹ luôn mong con cái thành danh, thành thân.
  • "Tu thân, tề gia, trị quốc, bình thiên hạ": Trong tư tưởng truyền thống, việc tu dưỡng bản thân (tu thân) nền tảng để sau này có thể thành danh, đóng góp cho đất nước.

Biến thể từ gần giống
  • Danh thành (Danh từ): Danh tiếng đã được xác lập, sự nổi tiếng.

    • Ông ấy đã được danh thành trong lĩnh vực hội họa.
  • Lừng danh (Tính từ): Rất nổi tiếng, vang dội.

    • Một nhà phát minh lừng danh.
  • Nổi danh (Động từ): Trở nên nổi tiếng.

    • Vùng đất đó nổi danh với nghề gốm truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Nên danh: Làm nên danh tiếng (cách nói cổ, gần nghĩa nhất).
  • Nổi tiếng: Được nhiều người biết đến.
  • Lẫy lừng: Nổi tiếng vang dội (thường về chiến công, thành tích).
Từ trái nghĩa
  • Vô danh: Không danh tiếng, không được ai biết đến.
  • Thất bại: Không đạt được mục đích, trong đó mục đích thành đạt về danh tiếng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " chí thì nên": Khuyên răn về ý chí, nếu quyết tâm thì ắt sẽ thành công, thành danh.
  • "Tấc đất, tấc vàng": Thành ngữ này nhấn mạnh giá trị của đất đai, nhưng trong ngữ cảnh, cũng ám chỉ việcnơi nào (đất) cũng có thể lập nghiệp thành danh nếu biết nỗ lực.
  • "Làm trai cho đáng nên trai": Thể hiện quan niệm về chí làm trai, phải lập nên công danh sự nghiệp.
thành danh

Học trò chăm chỉ đã thành danh.

  1. đgt. Nên danh tiếng: học đã thành danh.