thành hình

  1. đg. Được tạo thànhmức chỉ mới những nét chính. Ngôi nhà đã thành hình, nhưng chưa cửa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thành hình
Ngôi nhà mới đã thành hình trên mảnh đất trống.