thành kính

Học thuật
Thân thiện
thành kính

Người dân đặt vòng hoa thành kính trước tượng đài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thành tâm kính cẩn: Thể hiện sự chân thành từ đáy lòng đi đôi với thái độ tôn kính, nghiêm trang. Thường dùng trong các nghi lễ, dịp tưởng nhớ.
    • Một cách tôn kính chân thành: Cách thức hành động hoặc biểu lộ tình cảm một cách đầy tôn trọng chân thật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mọi người đứng nghiêm trang, thành kính trước anh linh các liệt sĩ.
    • Bà con trong làng thành kính dâng hương lên bàn thờ tổ tiên.
    • Với tấm lòng thành kính, chúng tôi xin ghi nhớ công ơn của các bậc tiền nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng thành kính": tấm lòng chân thành tôn kính.
    • Ông ấy bày tỏ lòng thành kính đối với người thầy đã dạy dỗ mình.
  • "thành kính viếng": đến thăm viếng một cách trang nghiêm tôn kính (thường đám tang, đài tưởng niệm).
    • Đoàn đại biểu thành kính viếng mộ Đại tướng Nguyên Giáp.
Biến thể từ gần giống
  • Kính cẩn (tính từ): thái độ tôn trọng, nghiêm trang cung kính.
  • Thành tâm (tính từ): xuất phát từ tấm lòng chân thật, không giả dối.
  • Tôn kính (tính từ/động từ): vừa ý tôn trọng, vừa ý kính trọng sâu sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Kính trọng: Tôn trọng quý mến.
  • Tôn kính: Tôn trọng kính trọngmức độ cao.
  • Kính cẩn: Thái độ nghiêm trang, cung kính.
Từ trái nghĩa
  • Bất kính: Không sự tôn trọng, kính trọng.
  • lễ: Thiếu phép tắc, lễ độ.
  • Xúc phạm: Làm tổn thương đến danh dự, lòng tự trọng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Thành kính phân ưu: Bày tỏ lòng thương xót, chia buồn một cách chân thành tôn kính (thường dùng trong viếng tang).
    • Gia đình chúng tôi xin thành kính phân ưu cùng gia quyến.
  • Thành kính tưởng niệm: Tưởng nhớ một cách trang nghiêm chân thành.
    • Buổi lễ thành kính tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ.
thành kính

Người dân đặt vòng hoa thành kính trước tượng đài.

  1. t. Thành tâm, kính cẩn. Tấm lòng thành kính. Thành kính tưởng nhớ các liệt sĩ.