thánh thót

  1. t. 1. Nói tiếng nước rỏ từng giọt rất thong thả: Giọt ba tiêu thánh thót cầm canh (CgO). 2. Khoan thai, êm ái: Tiếng đàn thánh thót.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thánh thót
Tiếng đàn piano thánh thót vang lên trong phòng khách.