thân danh

  1. d. (). Cái danh mình đang mang (hàm ý mỉa mai). Thân danh một nhà giáo không biết tự trọng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thân danh"

thân danh
Thân danh là một nhà giáo mà không biết tự trọng.