thân la

Học thuật
Thân thiện
thân la

Một người nông dân đang thu hoạch củ từ cây thân la.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây sắn, cây bìm: "Thân la" một từ cổ, dùng để chỉ cây sắn hoặc cây bìm, những loại cây dây leo thân mềm, thường mọc hoang.
    • người hèn kém, thấp kém: Từ này còn được dùng theo nghĩa bóng để von, chỉ những người thân phận thấp hèn, nhỏ bé, không địa vị trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn mọc đầy những dây thân la. (Trong vườn mọc đầy những dây sắn/bìm.)
    • Thân phận của hắn tựa như thân la, chẳng ai đoái hoài. (Thân phận của hắn giống như cây cỏ hèn mọn, chẳng ai để ý tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân phận thân la": cụm từ dùng để nhấn mạnh sự thấp kém, hèn mọn của một con người.
    • Sống kiếp thân phận thân la, chịu nhiều thiệt thòi. (Sống kiếp người thấp hèn, phải chịu nhiều thiệt thòi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thân phận: (danh từ) địa vị, hoàn cảnh của một người trong xã hội.
  • Hèn mọn: (tính từ) thấp kém, nhỏ bé, không đáng kể.
Từ đồng nghĩa
  • Cỏ rác: chỉ những thứ tầm thường, vô giá trị, dùng để von về thân phận.
  • Thấp cổ họng: thành ngữ chỉ người địa vị xã hội thấp, không tiếng nói.
Lưu ý
  • "Thân la" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc với ý nghĩa ẩn dụ, von về thân phận con người.
thân la

Một người nông dân đang thu hoạch củ từ cây thân la.

  1. cây sắn, cây bìm, người hèn kém

Từ gần giống

Từ chứa "thân la"