thân phận ngoại giao

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đặc quyền của cán bộ ngoại giaonước ngoài: "Thân phận ngoại giao" tình trạng pháp lý đặc biệt, bao gồm các quyền miễn trừ ưu đãi được một quốc gia sở tại dành cho các nhà ngoại giao cơ quan đại diện ngoại giao của một quốc gia khác đang công tác trên lãnh thổ của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhờ có thân phận ngoại giao, viên chức đại sứ quán được hưởng quyền miễn trừ tài phán hình sự dân sự.
    • Thân phận ngoại giao giúp bảo vệ các nhà ngoại giao khỏi sự can thiệp tùy tiện của chính quyền sở tại.
    • Khi đã được công nhận thân phận ngoại giao, họ có thể nhập cảnh không bị kiểm tra hải quan thông thường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hưởng thân phận ngoại giao": được công nhận áp dụng các đặc quyền ngoại giao.

    • Tất cả nhân viên chính thức của cơ quan đại diện đều được hưởng thân phận ngoại giao.
  • "Bị tước thân phận ngoại giao": bị mất đi tư cách các đặc quyền ngoại giao.

    • Nhà ngoại giao đó bị trục xuất tước thân phận ngoại giao hành vi gián điệp.
Biến thể từ gần giống
  • Quyền miễn trừ ngoại giao (danh từ): Một phần quan trọng của thân phận ngoại giao, chỉ việc được miễn áp dụng một số luật pháp của nước sở tại.
  • Đặc quyền ngoại giao (danh từ): Các quyền lợi ưu tiên đi kèm với thân phận ngoại giao.
Từ đồng nghĩa
  • Tư cách ngoại giao: Tình trạng pháp lý của nhà ngoại giao.
  • Địa vị ngoại giao: Vị thế đặc biệt được hưởng các quyền ưu đãi theo luật pháp quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • Bất khả xâm phạm: Thường dùng để mô tả tính chất được bảo vệ tuyệt đối của con người, trụ sở tài sản ngoại giao dưới thân phận ngoại giao.
    • Túi ngoại giao được hưởng quy chế bất khả xâm phạm.
  1. Đặc quyền của cán bộ ngoại giaonước ngoài.