thân sơ

  1. Thân mật, đằm thắm hoặc xa xôi hững hờ: bạn thân sơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thân sơ
Bạn bè thân sơ cùng nhau đi dạo trong công viên.